Hợp đồng Thương Mại bằng Tiếng Anh - Phần 2

Hợp đồng Thương Mại bằng Tiếng Anh - Phần 2

Học giao tiếp trong công việc

1668 lượt nghe

2017-02-17 09:0
Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục với bài học Những mẫu câu trong Hợp đồng Thương Mại ...
Đóng

Chào mừng các bạn đến với chương trình Học Tiếng Anh của Radio Me. Mình là Diệu Hoa. Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục với bài học Những mẫu câu trong Hợp đồng Thương Mại bằng Tiếng Anh nhé!
9.    During the period of the contract, if it arise appendix or modification, both parties has to agree by issueing document of nortification. If it arises conflict which is not solved by negotiation, the final judgement is made by Hanoi Commercial Court and the fee is paid by offending party.
—> Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh bổ sung hoặc sửa đổi bản hợp đồng này đều phải được sự đồng ý bằng văn bản của hai bên. Trường hợp phát sinh bất đồng mà hai bên không giải quyết được bằng thương lượng thì sẽ đưa ra Tòa án kinh tế Tp. Hà Nội phân xử, quyết định của Tòa án là quyết định cuối cùng buộc hai bên phải thực hiện và án phí sẽ do bên có lỗi chịu.
10.    This contract is made into 04 copies; each party keeps 02 copies which has the same legitimacy. This contract comes into effect from the date of signing.
—> Hợp đồng này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau và có hiệu lực kể từ ngày ký hợp đồng.
11.    We are sure the contact can be carried out smoothly.
—> Chúng tôi cam đoan hợp đồng có thể thực hiện một cách thuận lơi nhất.
12.    Both sides have the obligation to execute the contract.
—> Hai bên có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng.
13.    Any deviation from the contract will be unfavourable.
—> Bất cứ sai sót nào trong hợp đồng sẽ không có lợi.
14.    The buyers have the option of canceling the contract.
—> Bên mua có quyền hủy hợp đồng.

Mẫu câu trong đàm phán hợp đồng
15.    Generally speaking, a contract cannot be changed once it has been signed by both sides.
—> Nói chung, khi đôi bên đã ký hợp đồng thì họ không thể thay đổi nội dung trong đó.
16.    No side should amend the contract unilaterally without the other side.
—> Một bên không thể đơn phương sửa đổi hợp đồng mà không có sự đồng ý của bên kia.
17.    So far we have reached agreement on all clause we have discussed.
—> Đến nay, chúng tôi đã có sự thỏa thuận về mọi điều khoản chúng tôi bàn luận.
18.    I suggest we check all the clauses one by one to see if there is still anything unclear.
—> Tôi đề nghị kiểm tra các điều khoản trong hợp đồng để thấy điều gì chưa rõ.
19.    Here are two originals of the contract.
—> Có hai bản hợp đồng gốc ở đây.
20.    They are entitled to cancel the contract.
—> Họ có quyền hoãn hợp đồng.
21.    If you have any comment about the clauses, don’t hesitate to make.
—> Hãy nhận xét về các điều khoản trong hợp đồng, đừng ngại.
22.    We’re prepared to reconsider amending the contract.
—> Chúng tôi chuẩn bị xem xét sửa đổi hợp đồng.
23.    That’s the international practice, we can’t break it.
—> Đó là thông lệ quốc tế, chúng tôi không thế vị phạm.
24.    Would you please read the draft contract and make your comments about the terms?
—> Xin anh/chị vui lòng đọc bản dự thảo và nhận xét các điều khoản trong hợp đồng?
Bài học hôm nay xin phép tạm dừng ở đây. Các bạn hãy chú ý lắng nghe phần  tiếp theo ở những bài học sau nhé! Cảm ơn các bạn rất nhiều. Have a nice day!
 

  • NGHE NHIỀU NHẤT
  • NÓNG NHẤT
  • MỚI NHẤT