Hợp đồng thương mại bằng Tiếng Anh - phần 3

Hợp đồng thương mại bằng Tiếng Anh - phần 3

Học giao tiếp trong công việc

2222 lượt nghe

2017-02-20 09:0
Hôm nay mình sẽ giới thiệu tiếp cho các bạn phần cuối bài học những mẫu câu ...
Đóng

Chào mừng các bạn đến với chương trình học Tiếng Anh của Radiome. Mình là D. Hoa. Hôm nay mình sẽ giới thiệu tiếp cho các bạn phần cuối bài học những mẫu câu trong hợp đồng Thương Mại bằng Tiếng Anh. Các bạn cùng chú ý lắng nghe nào!
25.    We have agreed on all term in the contracts, shall we sign it now?
—> Chúng tôi đồng ý với các điều khoản trong hợp đồng, chúng tôi sẽ ký bây giờ được chứ?
26.    Please tell us about your collecting terms.
—> Xin ông vui lòng cho chúng tôi biết các điều khoản chung.
27.    We’d need a 5-years contract.
—> Chúng tôi ký hợp đồng 5 năm.
28.    I am very pleased that my firm has been awarded this contract.
—> Tôi rất vui vì công ty tôi đã được hợp đồng này.
29.    We’ll be in strict accordance with the contract stipulations to the letter.
—> Chúng tôi sẽ nghiêm túc thực hiện theo các quy định hợp đồng.
30.    We intend to establish business relation with you.
—> Chúng tôi dự định thiết lập mối quan hệ làm ăn với ông.


31.    We’ll engage to provide the needed capital.
—> Tôi cam kết sẽ cấp vốn theo yêu cầu.
32.    What’s the time of delivering about our order?
—> Thời gian giao hàng trong hợp đồng ra sao?
33.    We want to cancel the contract because of your delay in delivering.
—> Chúng tôi muốn hủy hợp đồng vì ông đã vi phạm điều kiện giao hàng.
34.    Since the contract is about to expires, shall we discuss a new one.
—> Vì hợp đồng sắp hết hiệu lực, chúng ta có nên thảo luận ký hợp đồng mới?
35.    Finally, we agreed on the contract terms.
—> Tóm lại, chúng tôi đã thống nhất các điều khoản trong hợp đồng.
36.    Through negotiation, the Parties hereby agree to trade the following products and conclude the terms and conditions as below.
—> Sau khi trao đổi bàn bạc, hai bên thống nhất ký kết hợp đồng với các điều khoản như sau.
37.    Party B agrees to sell and Party A agrees to buy the following commodity with quantity, quality and unit price as below.
—> Bên B xác nhận đồng ý nhận bán cho bên A sản phẩm hàng hóa với số lượng, chất lượng và đơn giá như sau.
38.    The payment will be paid to Party B by cash or transfer in Vietnam dong by Party A.
—> Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
39.    We hope you will deliver within 2 months after the contract singning.
—> Chúng tôi hy vọng sau khi kí kết hợp đồng các ông sẽ giao hàng trong 2 tháng.
40.    If the goods has been delayed, you must grant the compensate.
—> Nếu hàng hóa giao chậm, ông phải bồi thường theo hợp đồng.
Hy vọng những mẫu câu vừa rồi sẽ giúp ích cho các bạn trong việc đàm phán hợp đồng trong Tiếng Anh. Chúc các bạn may mắn và hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp sau. Cảm ơn các bạn! Have a nice day!

  • NGHE NHIỀU NHẤT
  • NÓNG NHẤT
  • MỚI NHẤT